Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Bắc Hà. Nhà bà Tuyết, thôn Na Quang 2, Xã Bắc Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300451919Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Á Châu Số nhà 173, Đường Trương Định, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300379758Đang hoạt động
-
2010
Công ty CP Tư Vấn Địa kỹ thuật & ĐTXD Lào Cai Số nhà 091, đường Đoàn Thị Điểm, tổ 41, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300372304Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng Thành Đạt Số nhà 18 Lê Văn Thiêm, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300283414Đang hoạt động
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty CP đầu tư và phát triển Nam Cường Số 247 Đường Hoàng Liên Phường Cốc Lếu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300250391Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty CP Tư Vấn xây dựng Hùng Mạnh Số nhà 190, Đường Ngô Quyền, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300249597Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng Thành Nam Số nhà 149-151, đường hoàng liên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300224916Đang hoạt động
-
2005
Trung Tâm Kỹ Thuật Tài Nguyên Và Môi Trường Tầng 6, trụ sở Khối 7, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300220823Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Công ty TNHH Tư Vấn công nghiệp Lào Cai Đường D6A, tổ 13 Bắc Cường (Cạnh Ban Chỉ huy quân sự phường Cam Đường), Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300144516Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Tạo Sinh Cảnh Việt Số nhà 095 đường Lê Lợi, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200969305Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133