Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công xây dựng Hoàng Hà 358 Số nhà 28, đường Võ Nguyên Giáp, tổ dân phố Tống Thỏ Nam, Phường Trà Lý, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332948Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Thiết Kế Và xây dựng 79 Việt Nam Nhà ông Xuân, Thôn Nam, Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001331454Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Thanh Tùng Số nhà 01/04, ngõ 426, đường Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001331101Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Và thương mại Aha Số nhà 5, ngõ 133, Lê Quý Đôn, tổ 14 Tiền Phong, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001330676Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại An Gia Nguyễn Số nhà 58, đường Nguyễn Văn Năng, tổ 22, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001330193Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tư Vấn Và Thiết Kế Thành Danh Xóm 2 thôn Bất Nạo, Xã Tân Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001330098Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Maxhome Tuấn Phát TDP Trường Mại (Nhà bà Trần Yến Nhi), Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329688Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư & Xây dựng Công Trình Việt Thành Số nhà 125, đường Chu Văn An, tổ 9, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001326581Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Vũ Phúc Đường Doãn Khuê, tổ dân phố Quý Sơn, Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001325972Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và Nội Thất Mộc An Số 1 Ngõ 134 Hùng Vương, Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001325852Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Mê Linh Số nhà 220, đường Lê Đại Hành, tổ 11, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001325637Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133