Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng NP 17 Tôn Đức Thắng, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301713761Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Thành Đạt Số nhà 16, kiệt 4, tổ dân phố Lại Thế 1, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301710217Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Ht Arch 93/10 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301561910Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Song Phát 25 Trần Thái Tông, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301514332Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Và Xây Dựng Nam Vỹ Dạ Lô A35 KQH Nam Vỹ Dạ, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301383778Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần Kiến Trúc Quy Hoạch Thừa Thiên Huế 39A Phan Văn Trường, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301361809Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Vĩnh Phú Xóm 9, thôn Dưỡng Mong, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301353300Đang hoạt động
- 2011 Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Xây Dựng Thanh Phương 16/10/104 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301342852Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kỹ Thương 256/1 Phan Chu Trinh, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301340580Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Công Nghệ Btecco Lô A19, Khu quy hoạch Hương Sơ, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301337161Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133