Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư Vấn đầu tư xây dựng Hoàng Nam Tổ dân phố Trung Đông, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301250432Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư Vân xây dựng TT 172 Thái Phiên, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301242953Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Trúc Xanh Số 92 Nguyễn Lộ Trạch, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301218975Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần H.U.E Group Lô A33 Đường số 2, Khu đô thị mới An Cựu, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301195051Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đất Việt Số 4 kiệt 64 Ngự Bình, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301174372Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Vietland 11 Nguyễn Thái Học, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301168259Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Bình Trị Thiên Số 5 Nguyễn Cư Trinh, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301167978Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng An Phát Tổ dân phố Ngọc Anh, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301160757Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Tiến Phát Số 41 Tân Trào, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301139787Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đấu Thầu Và Đầu Tư Trung Tín Lô 10 Lý Tự Trọng, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301090588Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn xây dựng Compass 27A Nguyễn Văn Chư, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3301090122Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133