Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn Quản Lý Dự Án Acmec 72 Phạm Văn Đồng, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3300533406Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kiến Trúc Bha Lô F27, đường số 6, An Cựu City, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3300525525Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Kiến Xanh 8/29A Tôn Thất Cảnh, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3300515598Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Quản Lý Dự Án Và xây dựng Hưng Vinh 31 Trần Hoàn, Phường Hương Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3300508304Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Đấu Thầu Xây Lắp KK 37 Tịnh Tâm, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3300507572Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Trường Học 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3300499836Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Kiến Trúc Quy Hoạch xây dựng Ipac TDP Ngọc Anh, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3300484244Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xúc Tiến đầu tư Tat 68/2 Phùng Hưng, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3300483000Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Nhà Mới 05 Trần Quốc Toản, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3300479124Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Giao Thông Đức Nhật Số 337 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300471647Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn xây dựng Vạn Xuân Tầng 06, Số 25 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300465026Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Một thành viên Việt Anh 1/164 Nguyễn Tất Thành, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3300414046Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133