Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng 305 Số nhà 310, tổ 11, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100300084Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Trường An Số nhà 31, đường Nguyễn Văn Trỗi, tổ 14, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100264189Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Xây Dựng Hà Giang Ngõ 91, thôn Sơn Hà, Xã Ngọc Đường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100263812Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Số 5 Số 57 đường 26/3 tổ 4, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100257865Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn mỏ địa chất Hà Giang Tổ 13, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100255755Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần Tài Nguyên Và Môi Trường Nam Việt Số 338, đường Lý Tự Trọng, tổ 12, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100255699Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển xây dựng Số 9 Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100245235Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn xây dựng Đăng Khôi Tổ 8, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100243622Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Giao Thông 2 Số 14 ngõ 38 đường Lê Văn Tám, tổ dân phố 13 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100239337Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Thủy Điện Bát Đại Sơn Đường Nguyễn Viết Ninh, tổ dân phố 7 Quang Trung, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100237354Đang hoạt động
- 2007 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133