Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Đức Nam Số 82, đường Phạm Đôn Lễ, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001315822Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn - Thiết Kế - Đầu tư & Xây dựng Phú Nguyên 68 Thôn Văn Hàn Trung, Xã Thái Ninh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001313293Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kê Và Thi Công Quang Phát Nhà bà Mùi, Ngã ba Đống Năm, Xã Nam Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001312684Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và Thiết Kế Nội Thất HP Home Thôn Bất Nạo, Xã Tân Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001311514Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và thương mại An Nhiên Số 145 Đường Nguyễn Trãi, Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001309723Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Điện Quang Tuân Chợ Mới, Thôn Ngọc Liễn, Xã Diên Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001308938Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xe Máy Công Trình Thái Ninh Nhà bà Thủy, thôn Lễ Thần, Xã Thái Ninh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001307483Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất BMV C14-TTTM Ân Thi, phố Bùi Thị Cúc, Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243907Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Minh Quân 89 Thôn Duyên Yên, Xã Hiệp Cường, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901241949Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng T&T Phố Hiến Số nhà HA9-56, Đường Hải Âu 9, KĐT Vinhomes Ocean Park 2, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901239361Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Nam Khánh 689 Số nhà 22, đường 20/8, Xã Lương Bằng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901231669Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133