Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Cường Thịnh Số 314, Đường Chu Văn Thịnh, Tổ 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500214841Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần kỹ thuật Tài Nguyên Và Môi Trường Tổ 8, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500214672Đang hoạt động
-
1998
Công ty CP Tư Vấn xây dựng Sơn La Số 39, Đường Tô Hiệu, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500154800Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần xây dựng - Tư Vấn Thiết Kế M & T Số nhà 03, ngách 01/01, tổ 1, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 0302220883Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Và Trắc Địa Bản Đồ Á Châu Tổ dân phố Bình Nguyên, Phường Thảo Nguyên, Sơn La, Việt Nam. 0102784392Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thiết Kế xây dựng Đông Nam Đường DT872, Tổ 22, Ấp 5, Xã Truông Mít, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390858Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đào Bá Khương Số 76, đường Lý Thường Kiệt, Khu phố Hiệp Định, Phường Thanh Điền, Tây Ninh, Việt Nam. 3901386315Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Kinh Doanh - Dịch vụ Xe Cơ Giới Phúc Hưng Phát Khu phố Hiệp Trường, Phường Thanh Điền, Tây Ninh, Việt Nam. 3901385061Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Châu Quán Thành Miền Nam Số nhà 294, Ấp 2, Xã Đức Huệ, Tây Ninh, Việt Nam. 1102154755Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH TM Vật Liệu xây dựng Mai Thy Thửa đất số 1561, Ấp 6, Xã Lương Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102147807Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Và sản xuất Huecons Số 188 Ấp Trương Công Ý, Xã Nhơn Hòa Lập, Tây Ninh, Việt Nam. 1102139355Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133