Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Quản Lý kỹ thuật xây dựng Thanh Liêm Số 129/7, đường Trần Hưng Đạo, Phường Thới Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201729891Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đo Đạc Và Nhà Đất Thảo Nguyên Thửa 1573, Tờ bản đồ BXC3 Khu phố 7, Phường Bình Xuân, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201726844Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và Quản Lý xây dựng Hoàng Mai Khu phố Hưng Hòa, Phường Sơn Qui, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201719526Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng thương mại Khương Minh Số 05, Tổ 57, ấp Bình Trung, Xã Vĩnh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201716194Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Dịch vụ Hoàng Yến Mỹ Tho Số 222, Khu phố 2, Phường Trung An, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201715271Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Thắng Land Số 83/11 Nguyễn Trãi, Khu phố 9, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201713771Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Vmon Số 32, đường số 15, Ấp 1, Xã Tân Phước 1, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201713605Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TV TK Tân Thuận Đông Số 51/19, Đồng Khởi, Khu phố 6, Phường Gò Công, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201709581Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên DV Thương mại Thiên Phát Ấp Long Thạnh, Xã Chợ Gạo, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201701889Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Xuân Nhân Ấp Thanh Nhung 2, Xã Tân Hòa, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201681110Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133