Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Kiến Trúc Xinh Số nhà C2 - 4, Tổ dân phố 30, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800163593Đang hoạt động
-
2006
Công ty Tư Vấn Thiết Kế Công Trình Số nhà 38, Tổ dân phố Sông Hiến 16, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800160049Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Công Trình Lương Sắm Tổ dân phố Sông Hiến 7, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800160024Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Thủy Lợi Thủy Điện Cao Bằng Tổ 5, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800104284Tạm ngừng hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Khảo Sát Thiết Kế xây dựng Cao Bằng Số 021 phố Bế Văn Đàn, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800103668Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Cao Bằng LO 15-2.32, tổ dân phố 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800103548Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và Giải Pháp xây dựng HT Số nhà 103, Tổ 15, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 0103672275Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Số 1-LC Tổ 5, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134192Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Tấn Phát LC số nhà 004 Tôn Thất Bách, tổ 27, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200133791Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Tư Vấn & Xây dựng Phúc Đức Số nhà 309, đường Võ Nguyên Giáp, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200133713Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng Bảo Khánh Số nhà 048, Đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200133248Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng An Bách Số nhà 080 Phố Kim Đồng, tổ 19, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200133079Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133