Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng thương mại Thiên Ân Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, ấp 4, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300358703Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TMDV Tư Vấn Phúc Ngân đường Nguyễn Công Trứ, ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300357724Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng Hoa Mai Khu vực 8, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300357322Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng HTP Thửa đất số 3682, tờ bản đồ số 2, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300354681Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Dịch vụ xây dựng Tài Phát Số 145/11, ấp 03, Xã Vĩnh Tường, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300351916Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Trắc Địa Bản Đồ Công Nhạn Hậu Giang Đường Nguyễn Thị Định, khu vực III, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300351810Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đo Đạt dịch vụ Nhà Đất Trung Thiên Khu vực 6 đường Nguyễn Minh Quang, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350912Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Giám Sát xây dựng 979 số 322 Quốc lộ 61, ấp Phú Khởi, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350214Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Hiếu Anh Số 110, ấp Mỹ Thuận 2, Xã Phụng Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350006Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133