Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thiên Thuận Kon Tum Số nhà 132A Đường Nguyễn Sinh Sắc, Tổ 9, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101292649Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Goc Group Xóm 4, Thôn 1, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101292582Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH An Trường Phát 23 Hẻm 141 đường Võ Nguyên Giáp, Xã Đắk Cấm, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101292409Đang hoạt động
-
2023
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Thiết Kế & Xây dựng Thanh Thái 279 Trần Hưng Đạo, Thôn 1, Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101292254Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Trí Quốc Bảo Số nhà 504, Đường Duy Tân, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101292247Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn & Xây dựng Đức Hòa 23/2 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101291204Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Kon Tum Hẻm 33, Đường Trần Văn Hai, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101289847Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Đo Đạc Và dịch vụ Nhà Đất Đăk Tô Đường Hùng Vương, Khối 9, Xã Đăk Tô, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101289614Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133