Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Thành Nhật Thôn 9, Xã Đắk Cấm, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101264680Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Minh Trường Kon Tum Đường Lê Trọng Tấn, Tổ 10, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101263704Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tân Nhật Dương Kon Tum Số 63 Trần Đại Nghĩa, Tổ 2, Phường Lê Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101261802Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng Thịnh Thi Kon Tum 247/2 Đống Đa, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101259828Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ thương mại Thành Trung 38 Yết Kiêu, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101258214Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Huy Khánh Kon Tum 35 Ngô Gia Tự, Tổ dân phố 1, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đák Hà, Tỉnh Kon Tum 6101257323Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng DQT Số 133 Trần Đại Nghĩa, Phường Lê Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum 6101257073Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng Phúc Hồng 17 Lê Niệm, Phường Đăk BLa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101256224Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Số 179, Đường Trần Nhân Tông, Tổ 7, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101255816Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Luật Kinh Kiến Tổ 2, Đường quy hoạch N1, Phường Đăk BLa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101253946Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133