Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Phúc Thành 640/12/2 Võ Văn Kiệt, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001737171Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn XD Và Trắc Địa Nam Gia Phát 19 Nguyễn Cư Trinh, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001737132Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Dịch vụ Cơ Khí xây dựng Quốc Thịnh Số 05 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001736481Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Happy Sun E1-50 Nguyễn Khắc Tính, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001736347Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Thành Nhân số 64 Hoàng Hoa Thám, TDP 15, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001735833Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Nguyên An Số 102 Phùng Hưng, Phường Ea Kao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001735382Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Mộc Design Studio 30/02 Đường Giải Phóng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001735294Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kiến Trúc - Xây dựng Hoàng Cường Số 110 Đường Trần Nhật Duật, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001735093Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Kiến An Tổ dân phố 8, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001735047Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Trending House Số nhà 29 Tổ 1 đường 30/4, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001733850Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133