Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thiết Kế Kiến Tạo Thái Bình Số 046, đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300822881Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Hoàng Hiệp Số 023 Khu Betexco Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300821662Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đại Lâm Hồng Số nhà 067 đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300818010Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Tam Thành Số nhà 075 phố Đàm Quang Trung, tổ 05, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai 5300816253Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng T&H Liền kề 21, Khu đô thị Kosy, đường Anh Đào 1, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300814111Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TV XD Tiến Minh Số nhà 11, đường Quy Hóa, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300813975Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Phúc An Khang Số nhà 005, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300811946Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Tiến Đồng Số nhà 383, Đường Trần Thị Lan, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300811897Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn Khảo Sát HG Số nhà 019, Đường Mai Văn Ty, Tổ 24, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300811632Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Việt Nam LC Số nhà 324, đường Trần Thị Lan, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300811110Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Mạnh Nghĩa Số nhà 075, Đường Phú Thịnh, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300810283Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133