Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại xây dựng BHB Việt Nam Số nhà 47 ngõ 97 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 4800931693Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Công Trình Bảo Thanh Xóm Phia Bó - Cô Bây, Xã Đàm Thủy, Cao Bằng, Việt Nam. 4800931037Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Huy Phương Tổ dân phố Đề Thám 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930594Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Ngọc Huy Tổ dân phố 27, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930562Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Cao Bằng Số nhà 25, ngõ 107, Tổ dân phố Hợp Giang 10, phố Xuân Trường, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930523Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Vba Số nhà 038, Tổ Duyệt Trung 4, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930509Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Môi Trường Và xây dựng Bằng Giang Số nhà 045, tổ dân phố Ngọc Sinh, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930499Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Bảo Chung Số nhà 23, Tổ dân phố Hợp Giang 5, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800930428Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đô Thị Bắc Sông Hiến Số nhà 142, Tổ dân phố Đề Thám 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800928404Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc xây dựng Tân Hoàng Anh Số nhà 026, Tổ Hòa Chung 1, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800926950Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133