Doanh nghiệp ngành Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Mã ngành 5911 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.958 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Youtube Level Up Số 181 – 183 phố Nguyễn Cảnh Dị, khu đô thị Đại Kim, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111447643Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Pan Cinematic Số nhà 70, Xóm 3, Thôn Trung Lập, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111436881Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Nova 4 Global NO 11F, LK 19-20-21, Tầng 5 – Khu đất dịch vụ Vạn Phúc, đường Nông Quốc Chấn, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111435133Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Kreative Hubs Số 231 đường Phan Đình Giót, Tổ dân phố số 4, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111435101Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Orange Star Media Số 19, Ngách 1, Ngõ 29 Mạc Thái Tổ, Tổ 32, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111428859Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Truyền Thông Ạt Ơi Số nhà 15, ngõ 34, đường Cầu Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111428263Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Công Nghệ Và Truyền Thông Netviet Tầng 2, Tòa nhà Chelsea Park, 116 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111412305Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Truyền Thông Titan Media Network Tầng 2, 129 Đồng Sậy, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111395699Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Vastora Media Việt Nam Số 181 – 183 Phố Nguyễn Cảnh Dị, Khu đô thị Đại Kim, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111390891Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 840
- 2 Thành phố Hà Nội 725
- 3 Thành phố Đà Nẵng 46
- 4 Tỉnh Nghệ An 35
- 5 Thành phố Hải Phòng 24
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 24
- 7 Tỉnh Đắk Lắk 20
- 8 Thành phố Cần Thơ 19
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 19
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 18
- 11 Tỉnh Phú Thọ 16
- 12 Tỉnh Đồng Nai 15
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 14
- 14 Tỉnh Hưng Yên 13
- 15 Thành phố Huế 11
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 18 Tỉnh Lào Cai 11
- 19 Tỉnh Ninh Bình 11
- 20 Tỉnh Quảng Trị 11
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 9
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 23 Tỉnh An Giang 6
- 24 Tỉnh Cao Bằng 6
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 26 Tỉnh Sơn La 6
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 29 Tỉnh Điện Biên 3
- 30 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 31 Tỉnh Tây Ninh 3
- 32 Tỉnh Cà Mau 2
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 1