Doanh nghiệp ngành Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Mã ngành 7410 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.542 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Hoàng Kim Vta 5/26 Phố Cầu Am, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110145368Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Tập Đoàn Tô Gia Số 3, ngách 193/30 TDP Hạnh, phố Cầu Cốc, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110145199Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Và phát triển Lab Thầy Sinh Số 18 ngõ 163/3 Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110142783Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Thaicom Holding Số 61-63 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110142215Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Điện Tử Global Belust Số 1 ngách 28/21/11 đường Ỷ La, Phường Dương Nội(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110140909Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thiết Kế Viet Home Số 19 Ngách 2 Ngõ 135 Núi Trúc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110140105Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Cảnh Quan Đào Gia Số 96 Phố Viên, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110137670Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Nội Thất A89 Nhà số 4, ngách 1, ngõ 468 Đường Đức Thượng, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110136797Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH 2du Việt Nam Số 4 ngõ 143/45 Quan Hoa, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110135521Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Decor Life Việt Nam Số nhà 7, ngõ 70 Đào Nguyên 2, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110134493Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động thiết kế chuyên dụng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.867
- 2 Thành phố Hà Nội 1.257
- 3 Thành phố Đà Nẵng 245
- 4 Tỉnh Đồng Nai 110
- 5 Tỉnh Nghệ An 104
- 6 Thành phố Hải Phòng 96
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 88
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 80
- 9 Thành phố Cần Thơ 78
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 71
- 11 Tỉnh Ninh Bình 56
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 53
- 13 Tỉnh Hưng Yên 50
- 14 Tỉnh Gia Lai 49
- 15 Tỉnh Phú Thọ 49
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 48
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 36
- 18 Tỉnh An Giang 34
- 19 Tỉnh Quảng Trị 33
- 20 Thành phố Huế 28
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 28
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 23 Tỉnh Lào Cai 14
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 26 Tỉnh Cà Mau 7
- 27 Tỉnh Tây Ninh 7
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1