Doanh nghiệp ngành Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Mã ngành 7410 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.542 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Boring-City Số 7, ngách 30, ngõ 191 phố Minh Khai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108664743Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Và Thiết Kế Không Gian Sống Cecilia Decor Số 01, ngách 22, ngõ 172, phố Văn Hội, tổ 3, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108663436Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH KDH Việt Nam Tầng 3, tòa nhà VIMECO, lô E9, đường Phạm Hùng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108659006Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn Và sản xuất Nội Thất H&A Ngõ 1 - Khối 4 Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108647138Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và Nội Thất DT Số 165, Dãy E6, tổ 10, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108646568Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Phương Đông Số nhà 25, ngõ 18 phố Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108644345Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Kiến Trúc Nội Thất Nam Kiều số 2 ngõ 41/7 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108641834Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Nội Thất Và xây dựng Furco Việt Nam Số 02 ngách 30/72 đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108641464Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thiết Kế - Trang Trí Nội Thất Văn Dũng Thôn 4, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108641009Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần G89 Việt Nam Số nhà 19, ngõ 70, ngách 59, tổ dân phố 2, Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108640911Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và phát triển Giáo Dục Số 05, Ngách 124/45, Đường Do Nha, TDP số 1 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108640598Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động thiết kế chuyên dụng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.867
- 2 Thành phố Hà Nội 1.257
- 3 Thành phố Đà Nẵng 245
- 4 Tỉnh Đồng Nai 110
- 5 Tỉnh Nghệ An 104
- 6 Thành phố Hải Phòng 96
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 88
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 80
- 9 Thành phố Cần Thơ 78
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 71
- 11 Tỉnh Ninh Bình 56
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 53
- 13 Tỉnh Hưng Yên 50
- 14 Tỉnh Gia Lai 49
- 15 Tỉnh Phú Thọ 49
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 48
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 36
- 18 Tỉnh An Giang 34
- 19 Tỉnh Quảng Trị 33
- 20 Thành phố Huế 28
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 28
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 23 Tỉnh Lào Cai 14
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 9
- 26 Tỉnh Cà Mau 7
- 27 Tỉnh Tây Ninh 7
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1