Doanh nghiệp ngành Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Mã ngành 6419 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 503 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần 9PAY TT1-12 Khu đô thị Phùng Khoang, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109488667Đang hoạt động
-
2009
Công ty Tài Chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lotte Việt Nam Tầng 12A tòa Tháp Tây, tòa nhà Lotte Center, số 54 Liễu Giai, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103172804Đang hoạt động
-
2008
Ngân Hàng thương mại cổ phần Tiên Phong Tòa nhà TPBank, Số 57, phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102744865Đang hoạt động
-
2005
Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Cổ Nhuế Số 105 đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101748578Đang hoạt động
-
1999
Ngân Hàng Keb Hana - Chi nhánh Hà Nội Tầng 14 và 15, Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100917664Đang hoạt động
-
1999
Công ty Tài chính tín dụng tiêu dùng trách nhiệm hữu hạn một thành viên AEON Tầng 1, tầng 2 số 3 Đặng Thái Thân, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100796508Đang hoạt động
-
1998
Ngân Hàng Citibank, Na., - Chi nhánh Hà Nội Tầng 12A và Tầng 12B, Tòa nhà Horison, Số 40 phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100112444Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2008
Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Cơ Sở Long Thành Khu Phước Thuận, QL51A, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600980081Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Đại Tổ dân phố Nam (nhà ông Phạm Quang Phúc), Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201106140Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động trung gian tiền tệ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Ninh Bình 47
- 2 Thành phố Hà Nội 43
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 4 Tỉnh An Giang 28
- 5 Tỉnh Nghệ An 20
- 6 Tỉnh Tuyên Quang 20
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 17
- 8 Thành phố Cần Thơ 16
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 10 Thành phố Huế 15
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 15
- 12 Thành phố Hải Phòng 14
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 14
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 14
- 15 Tỉnh Gia Lai 13
- 16 Tỉnh Đồng Nai 12
- 17 Tỉnh Phú Thọ 12
- 18 Tỉnh Quảng Trị 10
- 19 Tỉnh Hưng Yên 9
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 9
- 21 Tỉnh Cà Mau 8
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Thành phố Đà Nẵng 6
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 29 Tỉnh Tây Ninh 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 5
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Quảng Ninh 1