Doanh nghiệp ngành Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Mã ngành 6419 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 503 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Hỗ Trợ Giao Dịch Công Nghệ Thông Minh Số 93, đường Phạm Văn Đồng, Khu phố 2, Phường Long Hoa, Tây Ninh, Việt Nam. 3901357988Đang hoạt động
-
—
Ngân Hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Woori Việt Nam (Nộp Hộ NTNN) Tầng 10, Tòa nhà Becamex, Số 230 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3702730933Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển Linh Minh Hiếu Mai Thôn Hải Thành, Xã Phong Hải, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301726062Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Phước Lộc 2/22 Sơn Xuyên, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301703890Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân Hàng Vàng Trần Thị Quyên Thôn Tân Thành, Phường Phong Quảng, TP Huế, Việt Nam. 3301662411Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Đại Lý dịch vụ Chuyển Tiền Trọng Hoàng Thôn An Hải, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301567951Ngừng hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2012
Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Cơ Cở Quảng Yên Thôn Khang Bình, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801798666Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đăng Khoa Bạc Liêu Số 81/411, đường Trần Huỳnh, Khóm 10, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900686369Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Phương Trung Hòa Bình Ấp An Khoa, Xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau, Việt Nam. 1900685333Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quang P&M SS11-S03B, Khu tổ hợp Sonasea Villas & Resort Bãi Trường, ấp Đường Bào, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702315193Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động trung gian tiền tệ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Ninh Bình 47
- 2 Thành phố Hà Nội 43
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 4 Tỉnh An Giang 28
- 5 Tỉnh Nghệ An 20
- 6 Tỉnh Tuyên Quang 20
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 17
- 8 Thành phố Cần Thơ 16
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 10 Thành phố Huế 15
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 15
- 12 Thành phố Hải Phòng 14
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 14
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 14
- 15 Tỉnh Gia Lai 13
- 16 Tỉnh Đồng Nai 12
- 17 Tỉnh Phú Thọ 12
- 18 Tỉnh Quảng Trị 10
- 19 Tỉnh Hưng Yên 9
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 9
- 21 Tỉnh Cà Mau 8
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Thành phố Đà Nẵng 6
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 29 Tỉnh Tây Ninh 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 5
- 31 Tỉnh Lai Châu 5
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Quảng Ninh 1