Doanh nghiệp ngành Hoạt động viễn thông khác
Mã ngành 6190 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.072 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Bách Khoa Toàn Thư Sinh Vật Cảnh Việt Nam Thôn Lâm Trường, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110223489Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Truyền Thông KJ Số 216-C5, KĐT Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110221523Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Truyền Thông Đại Nguyên Số 118 Đường Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110217904Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Truyền Thông Thanh Bình Tầng 3, Số 46 Phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110217894Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông Tiến Hoàng Số 3 ngõ 42/28/2 Phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110212783Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Thông Nam Phát Số 292 Thái Hà, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110176239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Viễn Thông Minh Hiếu Số 9 Ngõ 408 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110168774Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Viễn Thông HTV Số 12, Khu DV4 Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110163543Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại HQC Việt Nam Số 3 ngõ 43 Kim Đồng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110162211Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần GiảI PháP Cloud ViệT Nam Số nhà 34, đường Kim Giang, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110160951Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động viễn thông khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 766
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 765
- 3 Tỉnh An Giang 157
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Đà Nẵng 34
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 7 Tỉnh Nghệ An 23
- 8 Thành phố Cần Thơ 22
- 9 Thành phố Hải Phòng 21
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 21
- 11 Tỉnh Ninh Bình 21
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 19
- 13 Tỉnh Gia Lai 18
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 17
- 15 Tỉnh Hưng Yên 16
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 13
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Thành phố Huế 12
- 19 Tỉnh Lào Cai 8
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 8
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 6
- 23 Tỉnh Quảng Trị 6
- 24 Tỉnh Cà Mau 5
- 25 Tỉnh Cao Bằng 5
- 26 Tỉnh Sơn La 5
- 27 Tỉnh Phú Thọ 4
- 28 Tỉnh Điện Biên 3
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 30 Tỉnh Tây Ninh 2
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 1
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 1