Doanh nghiệp ngành Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 9329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.788 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Trò Chơi Giải Trí Phát Đạt 102 Hùng Vương, ấp Phước Hòa A, Xã An Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832062Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Trò Chơi Giải Trí Phát Lợi Ấp Phụng An 1, Xã Nhơn Mỹ, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200830308Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trò Chơi Điện Tử Tiến Phát 499 Ấp Xóm Đồng 2, Xã Thới An Hội, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827288Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Game Điện Tử 668 Số 384 Nguyễn Văn Linh, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200826164Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH MTV Phần Mềm Ares D2-01 & D2-02 Đường Nguyễn Chánh, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831047Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Karaoke Đỉnh Cao Số nhà 56, đường Trương Văn Diễn, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801823328Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Trò Chơi Thanh Hóa Đường Thanh Niên, thôn 4, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803199770Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TMDV Giải Trí Vũ Hồng Quảng Nhà ông Vũ Hồng Quảng, phố Tân Thọ, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803104352Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Thanh Tân Lô 25+26 khu du lịch hồ Kim Quy, làng Đông Sơn, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801104621Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 498
- 2 Thành phố Hà Nội 164
- 3 Thành phố Cần Thơ 140
- 4 Thành phố Đà Nẵng 114
- 5 Tỉnh Đồng Nai 72
- 6 Tỉnh Cà Mau 70
- 7 Tỉnh Vĩnh Long 70
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 9 Tỉnh An Giang 66
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 55
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Ninh Bình 42
- 13 Tỉnh Tây Ninh 39
- 14 Tỉnh Gia Lai 34
- 15 Thành phố Hải Phòng 31
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 25
- 19 Tỉnh Phú Thọ 25
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 25
- 21 Tỉnh Hưng Yên 22
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Thành phố Huế 18
- 24 Tỉnh Quảng Trị 17
- 25 Tỉnh Nghệ An 14
- 26 Tỉnh Lào Cai 12
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 7
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Điện Biên 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1