Doanh nghiệp ngành Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 9329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.788 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Du Thuyền Saucali C57 Khu biệt thụ Đại Phú Gia, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101576284Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Quy Nhơn Travel 84/11 Thanh Niên, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101541919Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Vui Chơi Giải Trí Tini Dream Quy Nhơn Số 43 đường Biên Cương, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101539162Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Thế Giới Giải Trí Số 59 Võ Liệu, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101536362Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Karaoke 79 Lô 662 khu TĐC Nhơn Phước, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101524342Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Tuấn Cảnh Rừng Dừa Tổ 9, Thôn Thanh Tam, Xã Cẩm Thanh, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam 4001293067Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vũ Trần Tivi Thôn Kế Xuyên 2, Xã Bình Trung, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam 4001288772Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hội Chợ thương mại Và Biểu Diễn Nghệ Thuật Anh Sang Thôn Tân Thọ, Xã Duy Châu, Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam 4001282562Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhịp Điệu Mới Sao Mai 29 Nguyễn Thành Hãn, Xã Nam Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001267518Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Du Lịch Sông Vu Gia Thôn Trúc Hà, Xã Thượng Đức, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001267444Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 498
- 2 Thành phố Hà Nội 164
- 3 Thành phố Cần Thơ 140
- 4 Thành phố Đà Nẵng 114
- 5 Tỉnh Đồng Nai 72
- 6 Tỉnh Cà Mau 70
- 7 Tỉnh Vĩnh Long 70
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 9 Tỉnh An Giang 66
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 55
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Ninh Bình 42
- 13 Tỉnh Tây Ninh 39
- 14 Tỉnh Gia Lai 34
- 15 Thành phố Hải Phòng 31
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 25
- 19 Tỉnh Phú Thọ 25
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 25
- 21 Tỉnh Hưng Yên 22
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Thành phố Huế 18
- 24 Tỉnh Quảng Trị 17
- 25 Tỉnh Nghệ An 14
- 26 Tỉnh Lào Cai 12
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 7
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Điện Biên 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1