Doanh nghiệp ngành Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 9329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.788 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Mạng Auravn Số 14 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301327098Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên MDM Tầng 1 thửa đất số 106, tờ bản đồ 96 đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301323375Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH TMDV Giải Trí The Best NBC Xóm 3, Thôn Ấp Đông Côi, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301309532Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Happy Entertainment Khu đô thị mới Đình Bảng, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301224663Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Đào Tạo phát triển Thể Thao - Giáo Dục - Sức Khỏe A2-05 khu đô thị mới Trang Hạ, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301206713Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Du Lịch dịch vụ Vui Chơi Giải Trí Lâm Trí Tổ Thôn Tư Thế, Phường Trí Quả, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301203455Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Daesung Trading Tầng 2, Số 32LK5, đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301178167Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Legend King Golf BT3-46 đường Thanh Niên, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301153973Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Vui Chơi Giải Trí Hoàn Cầu Số 238 đường Ngô Gia Tự, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301096210Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Kim Long BN Thôn Giang Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301090498Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Gia Nguyên Lô 18 dãy LK-01, đường Huyền Quang 2, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301089855Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 498
- 2 Thành phố Hà Nội 164
- 3 Thành phố Cần Thơ 140
- 4 Thành phố Đà Nẵng 114
- 5 Tỉnh Đồng Nai 72
- 6 Tỉnh Cà Mau 70
- 7 Tỉnh Vĩnh Long 70
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 68
- 9 Tỉnh An Giang 66
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 55
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Ninh Bình 42
- 13 Tỉnh Tây Ninh 39
- 14 Tỉnh Gia Lai 34
- 15 Thành phố Hải Phòng 31
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 25
- 19 Tỉnh Phú Thọ 25
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 25
- 21 Tỉnh Hưng Yên 22
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 23 Thành phố Huế 18
- 24 Tỉnh Quảng Trị 17
- 25 Tỉnh Nghệ An 14
- 26 Tỉnh Lào Cai 12
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 7
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Điện Biên 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1