Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư, Xây dựng Và phát triển CDH Số 85 Nguyễn Đình Trân, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402126316Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư phát triển T26 50 Nguyễn Văn Tấn, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402089625Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng, Thương mại Và Mỹ Thuật Đà Nẵng Ii 90 Lê Đình Lý, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400124257Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xây Lắp Công Trình PCCC Minh Phong Số nhà 97, Đường Trần Hưng Đạo 2, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499567Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Giới Hưng Thọ HT Vina Khu Văn Xá, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801490740Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Phương Nam 68 Tổ dân phố Đồng, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801476961Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kết Cấu Thái Dương Số 6 phố Xuân Thị, Khu Xuân Dương, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801454679Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Công Trình 45 Số 1/1A/ 15 Khúc Thừa Dụ, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202343426Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Ép Cọc Đất Cảng Số 81 đường Bãi Sậy, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202338835Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và xây dựng Hoa Phương Thôn Thạch Lựu 1, Xã An Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202337119Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Xây Lắp An Khang Ngõ 8 Nguyễn Trường Tộ, Tổ 5 Nam Hà, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202336387Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Việt Thành Tổ 1 Đẩu Sơn 1, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200924023Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2