Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Nền Móng Việt Nam Số nhà 3 hẻm 70/79/2 Phố Văn Trì, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109955008Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần ĐầU Tư Mars Invest Số nhà 31, ngách 111/1 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109952293Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại HDS Group Phòng 2, Tầng 3, Lô D03 - L29 - Villa An Vượng, KĐT Dương Nộ, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109948762Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Thiết Bị xây dựng Sông Hồng Số nhà 37 đường Lương Quán, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109931800Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và Thiết Bị Hùng Phát Số 6 Ngõ 437 Đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109918969Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Unicorn Việt Nam Số 182b, Ngõ 364, Phố Thái Hà, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109914001Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh Và thương mại Việt Nam Số 3 ngách 43/8 ngõ 43 tổ 9 phố Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109911219Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Diệt Mối Và Côn Trùng Bắc Nam Số 7 Ngõ 102 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109908061Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây Lắp Đức Phát Huy Số 3, ngách 3, ngõ 2, tổ 7, đường Huyền Kỳ, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109904243Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Xây Lắp Toàn Thắng Số 8 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109901404Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh Và đầu tư Phú Cường Thôn Tân Trại, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109900231Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2