Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Atlantic Việt Nam Số 6 ngách 11, Khu phố 2 Cẩm Giang, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301345530Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Vân Trang 170 Ấp 5, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393641Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng dịch vụ Nguyễn Đạt 318 Ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393553Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ xây dựng Quỳnh Anh 771A Hùng Vương, KV5, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300392006Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Đầu tư xây dựng Ngọc Phong 39 Ấp Phú Lợi, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387750Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại xây dựng HT Hoàng Bảo 17E khu vực Thạnh Huề, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801742012Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Gia Tiến Phát 81/15, đường số 01, KDC Metro, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801688284Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Diệt Côn Trùng Cần Thơ 3A Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801144164Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Phương Vũ Số 236, Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800569615Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Và thương mại Năm Lộc Phát Số nhà 373 Đường tỉnh 514B, Thôn 10, Xã Thọ Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232241Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2