Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Dầu Khí Bắc Nam 89 Số 73 Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502489083Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Thảo Nguyên 34/8 Lạc Long Quân, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501625054Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Ngọc Lam Giang số 41, đường Trịnh Công Sơn, Khu dân cư Gia Hòa, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 2901444780Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí - Xây dựng Trần Thiên 565A Quốc lộ 13, Khu phố 16, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319585667Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp Chống Thấm An Tâm 59 Đường 3a, KDC Intresco 13E, Ấp 5, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319432614Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Quốc Thịnh Xanh 41 Đường 494, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319412343Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Giàu Sang Số nhà 8, Đường số 5, Khu phố 35, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319379449Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lộc Thành Việt Nam Số 5 Đồng Nai, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319368581Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Đông Nguyên 497A Nguyễn Thành Vĩnh, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319194737Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM DV Cỏ Nhân Tạo PTS 2635/1-A3 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319056543Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2