Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Hạ Tầng Châu Giang Số nhà 348, đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300826822Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH BĐS Nội Thất Và xây dựng Vũ Khôi Số nhà 045, phố Bùi Thị Xuân, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300812019Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp An Việt Số nhà 046, đường Nguyễn Cao Luyện, tổ 3, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300809778Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đức Nghiệp KT67 Đường B6 kéo dài, tổ 17, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300796159Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Quang Long Số nhà 400, đường Ngọc Uyển, Xã Bắc Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300793461Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Chí Công BT14 đường Minh Khai, tổ 11, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300793302Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Tổng Hợp Dung Hà Số nhà 197, đường Lê Thiết Hùng, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300792154Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần TH Mineral Số nhà 006, đường tỉnh Lộ 156, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300779957Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tiến Cường Yb Tổ dân phố số 8, Xã Mậu A, Lào Cai, Việt Nam. 5200942215Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Thành Thắng Thôn Pá Hu, Xã Trạm Tấu, Lào Cai, Việt Nam. 5200927344Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng An Thịnh Phát Thôn Cổ Phúc 7, Xã Trấn Yên, Lào Cai, Việt Nam. 5200918332Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2