Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kiến Trúc & Xây dựng Mạnh Nguyễn Ngõ Đồng Quan, Phố Tiến Thọ, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803023262Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hoà Bình SHT Thôn Mai Trung, Xã Định Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803020688Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Xây Lắp Kết Cấu Thép Hùng Phát TDP Lan Trà, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016635Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại Và đầu tư Song Mã Tổ dân phố 6, Xã Tân Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016152Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Tuấn Minh Khu Phố Chiến Thắng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803014613Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kỷ thuật Và dịch vụ thương mại Toàn Cầu Thôn Bất Căng 2, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803008948Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Phân Phối VLXD Và Nhôm Kính Sắt Thép Thọ Hiền Ngã 3 bản Chiềng Hin, Xã Hiền Kiệt, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802996082Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2