Doanh nghiệp ngành Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Mã ngành 4390 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.722 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Artem D&C Tầng 4, tòa nhà 29T1 Lô đất N05, khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110216322Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Sunstone Số 15, ngách 2 ngõ 2 Đường Cầu Bươu, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109923567Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Ép Cọc Bê Tông Lộc Phát Số nhà 8 ngách 43/10 ngõ 14 cụm 5 tổ 8 Đường Quang Trung, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109862811Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Bao Bì Dũng Nhi Số 3 Cọ Xanh, Phố Cầu Lớn, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109844146Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty CP Phát triển Đô Thị Và thương mại Phúc Hưng Vượng Số 7 Ngõ 1 Ngách 1 Phố Đồng Nhân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109571717Tạm ngừng hoạt động
-
2012
Công Ty Cổ Phần Liên Doanh Nhôm Việt Hàn Koreawindow Số 9 tổ 18 phố Doãn Kế thiện, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105758150Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ Và đầu tư Ben Tầng 3, số 50 Ngô Gia Khảm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105356187Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Chế Tác Đồ Đá Trang Thịnh Vượng Chùa Trầm, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105041405Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Huy Thịnh Tầng 5 số 33 Võ Văn Dũng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104908928Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Ngọc Quyết Số 7, ngách 220/6, tổ 5, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104879748Đang hoạt động
-
2010
Tổng công ty cổ phần Công Trình Viettel Số 1 Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104753865Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 385
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 383
- 3 Tỉnh Cà Mau 104
- 4 Thành phố Đà Nẵng 91
- 5 Thành phố Hải Phòng 66
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 62
- 7 Tỉnh Ninh Bình 59
- 8 Tỉnh Nghệ An 55
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 50
- 10 Tỉnh An Giang 42
- 11 Thành phố Cần Thơ 40
- 12 Tỉnh Đồng Nai 37
- 13 Tỉnh Hưng Yên 37
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 35
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 16 Tỉnh Phú Thọ 31
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 23
- 19 Tỉnh Gia Lai 19
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Đắk Lắk 15
- 23 Thành phố Huế 14
- 24 Tỉnh Lào Cai 14
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 26 Tỉnh Quảng Trị 11
- 27 Tỉnh Sơn La 9
- 28 Tỉnh Lai Châu 8
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 30 Tỉnh Cao Bằng 4
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 34 Tỉnh Tây Ninh 2