Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ thương mại Phương Thành Tổ 6 khu 2, Phường Hà Lầm, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702176564Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Bình Sơn Khu Vĩnh Phú, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702126813Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Global QN Số 26, đường San Hô, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702125418Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thành Thắng Group 99 Tổ 4, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702124164Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ Trí Thành Thôn Tân Hợp, Xã Quảng Tân, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702123160Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Đông Dương 289 Số nhà 168 , Khu Yên Trung, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702122368Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản 79 97 L38, Khu 8, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702121043Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển 389 Tổ 7, Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702116325Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại An Bình Quảng Ninh Số nhà 16 đường Võ Thị Sáu, Tổ 1, Khu 1, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702113250Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Mũi Ngọc LK05, khu 5, Phường Hoành Bồ(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam. 5702110838Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vicenza QN Số 6, phố 19/8, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702099704Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1