Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Khai Khoáng Dũng An Phát Tổ dân phố Thù Lâm, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601124078Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Đại Hữu Và Dầu Khí Tổ dân phố Hưng Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601098318Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Khoáng Sản Thiên Kim Tổ dân phố 3, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601018866Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư thương mại xây dựng Đại Phát Thuận Thôn Binh Nghĩa, Xã Ninh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500672582Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Trung Đức Phát PTK Quốc lộ 1A, thôn Hiếu Thiện, Xã Thuận Nam, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500672568Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và Khai Thác Khoáng Sản Ninh Thuận Số LK4.2- 25, đường Lưu Trọng Lư, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500672286Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khai Thác Chế Biến Khoáng Sản Mỹ Kim Land Số 97/4/52B đường Ngô Gia Tự, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500670289Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Khai Thác & Chế Biến Khoáng Sản Đại Phú Hưng Ninh Thuận A2.KT01 sảnh A2 Hacom Galacity, đường Đông Hồ, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500669780Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư thương mại xây dựng Đức Phát Tài Thôn Tân Bình, Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500668258Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và Khai Thác Khoáng Sản LBL Số 8 Đường Quang Trung, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500668233Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1