Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Và Du Lịch Cát Tường Thôn Long Bình 2, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500656615Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Khai Thác Khoáng Sản Sông Cái thôn Tân Lập 2, Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500656284Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Lâm Đại Thắng - Ninh Thuận Lô B3-2, Khu Công nghiệp Phước Nam, thôn Văn Lâm, Xã Thuận Nam, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655428Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất & Kinh Doanh VLXD Ánh Dương Ninh Thuận Thôn Ba Hồ, Xã Công Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655153Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Khai Thác Và thương mại Vạn Thành Thôn Từ Thiện, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653999Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Khoáng Sản Xanh Bình An Quốc lộ 1A, Thôn Hộ Diêm, Xã Xuân Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653893Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Vật Liệu xây dựng Kinh Bắc Thiện Đức, Xã Thuận Nam, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653283Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hiệp Lợi Ninh Thuận Số 150 Nguyễn Văn Cừ, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500651575Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Bách Chiến Ninh Thuận Số 39 Ngô Gia Tự, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500651399Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH SX TM XD Phong Nhân Số 322 đường 21 tháng 8, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500649833Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1