Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Khoáng Sản Trà Bồng Số nhà 050, đường 30/4, tổ 22, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 4300901700Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Khoáng Sản Nhật Trường 93 Nguyễn Du, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300901651Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Hùng Anh 09 Trương Quang Cận, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300901309Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Lưu Nguyễn Tổ 15, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300899057Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nvnsu Nhà N1.3 lô 33 Khu Đô thị An Phú Sinh, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300896793Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng Thịnh Hưng 639 Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300885576Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Khai Thác Đá Lotus Global 660 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300878000Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư Đại Thành Thôn Hòa Thuận, Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300875994Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư & Xây dựng Tổng Hợp Thiên Phúc Thôn An Thạch, Phường Trà Câu, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300874454Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại Đại Hoàng Thắng Thôn Thuận Phước, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300874038Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1