Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và Hợp Tác đầu tư Đất Việt Số 25 ngách 117/30 Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102179525Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư thương mại công nghiệp King Han Số 46 ngõ 280 đường Tựu Liệt, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102024031Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Và vận tải Tân Sơn Thôn Gò Gạo, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102021344Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và XD Hà Thành - Udic Phòng 3, tầng 3, nhà A4, tập thể 8-3, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101657909Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty cổ phần 3V Hà Nội Số 9, ngõ 2, đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101582509Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng & Thương Mại Thọ Nhất Số 115, tổ 16, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101220481Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Tổng Hợp Minh Hiền Số nhà 464 Khu Trung Tâm, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101151100Đang hoạt động
-
2001
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trúc Lâm Số 3B Phan Đình Phùng, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101101702Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông 18 Cụm 10 Pháp Vân, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101093258Đang hoạt động
- 2001 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Anh Tùng Số nhà 23, khu 45 căn hộ, tổ 33, cụm 3, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101058246Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
HTX Công nghiệp khai thác cát Lĩnh Nam Phường Lĩnh nam, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101025995Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1