Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư - Khoáng Sản - Thương mại - Dịch vụ Tân Hiệp Vũ Thôn Lập Đức, Xã Tân Lập, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401228423Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Khoáng Sản Thuận Phong Bình Thuận Thôn Đại Lộc, Phường Bình Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401227765Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Đức Phú Bình Thuận Thôn 3, Xã Nghị Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401224997Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Đức Tài Bình Thuận Thôn 5, Xã Tân Minh, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401224965Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Bình Thuận Thôn 1, Xã Tân Minh, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401224958Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Thuận Thiên Thôn 2, Xã Tân Minh, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401224933Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Nguyên Phú Tổ 8, thôn Lạc Hóa 2, Xã Tánh Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401224926Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tổng Hợp Tân Phi Long Số 01 Trần Bình Trọng, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401224771Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Khoáng Sản Tân Lập Đức Số 16 đường Nguyễn Văn Siêu, Khu dân cư Phú Tài - Phú Trinh, Phường Bình Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401219838Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1