Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Gạch Lợi Lộc Thửa 4, tờ 5, ấp 2, Xã Bình Thành(Hết hiệu lực), Tây Ninh, Việt Nam. 1101873080Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và Khai Thác Đất Bình Dương 267/7 Ô 4 Khu A, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1101870361Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Kinh Doanh Và xây dựng Hoàng Anh Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 1101823273Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Thiên Lộc Nguyễn Thửa đất số 3453, tờ bản đồ số 2, ấp Mỹ Lợi, Xã Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 1101739335Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Hải Đăng Thái Bình Thửa đất số 242, tờ bản đồ số 02, thôn Lỗ Trường, Xã Đông Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001295799Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại HV Số 26 tổ 8 phố Phạm Thế Hiển, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001254760Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ xây dựng Thăng Long Thôn Thần Khê, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001254633Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Phúc Khang Thôn Lương Điền, Xã Đồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 1001251336Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bách Khoa TV68 Lô 33, đường số 12, khu đô thị Kỳ Đồng, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001241835Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1