Doanh nghiệp ngành Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Mã ngành 0810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn phát triển Kinh Tế Nông Thôn Mới 29 ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109686154Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Kim Việt Xóm 10, thôn Phương Khê, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109675882Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Khoáng Sản Vĩnh Thịnh số 404 đường La Thành, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109583952Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Cơ Sở Hạ Tầng Bắc Kỳ Phòng 717, Tầng 7, số 362 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109529024Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Kinh Bắc Số 118 Phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109405558Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Tập Đoàn Mit Việt Nam Số 166 Phạm Văn Đồng, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109324651Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Khoáng Sản Vĩnh Thịnh Tầng 2, số nhà 6, ngõ 376 phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109321121Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thuận Thủy Số 175 Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109158193Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Và xuất nhập khẩu An Thông Tầng 11, Tòa nhà Đa Năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109150821Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Nghệ An 420
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 396
- 3 Tỉnh Thanh Hóa 347
- 4 Thành phố Hà Nội 343
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 340
- 6 Tỉnh Gia Lai 274
- 7 Tỉnh Ninh Bình 263
- 8 Tỉnh Khánh Hòa 253
- 9 Thành phố Hải Phòng 248
- 10 Thành phố Đà Nẵng 220
- 11 Tỉnh Đồng Nai 215
- 12 Tỉnh Quảng Trị 213
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 205
- 14 Tỉnh Lào Cai 199
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 181
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 176
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 127
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 116
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 111
- 20 Tỉnh Phú Thọ 91
- 21 Thành phố Huế 88
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 87
- 23 Tỉnh An Giang 82
- 24 Tỉnh Cao Bằng 63
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 61
- 26 Tỉnh Sơn La 45
- 27 Tỉnh Hưng Yên 36
- 28 Thành phố Cần Thơ 35
- 29 Tỉnh Điện Biên 32
- 30 Tỉnh Lai Châu 32
- 31 Tỉnh Tây Ninh 17
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 33 Tỉnh Cà Mau 4
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 1