Doanh nghiệp ngành Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Mã ngành 0722 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 245 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Liên Doanh Tài Nguyên Koviet Bắc Giang Thôn Thùng Thình, Xã Biển Động, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400698336Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Chế Biến, Tuyển Luyện Khoáng Sản Tân Đại Lợi Thôn Cầu Sắt, Xã Sơn Hải, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400608082Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Và Khai Thác Mỏ Tân Trường Khu 1 thôn Tử Lạc, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801134809Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Khoáng Sản Số 1 Khu 2 Bích Nhôi, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801073867Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Địa kỹ thuật Nam Hà Số 3M, Ô 19, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601231474Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Khoáng Sản đầu tư Hưng Thinh Số 15-17 Đường 7, Khu phố 4, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315415664Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Thanh Hoa 16 Trần Doãn Khanh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314067904Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Khoáng Sản đầu tư Hưng Thịnh Số 15-17 Đường 7, Khu phố 4, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313150885Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Khoáng Sản Thiên Phúc 01 Trần Cao Vân, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313115626Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần thương mại Hiển Quang Tổ dân phố Đông (nhà bà Nguyễn Thị Hằng), Phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201287708Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và XNK Việt Trung Tổ dân phố Giáp Ngọ, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110921691Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 39
- 2 Tỉnh Lào Cai 33
- 3 Tỉnh Thái Nguyên 25
- 4 Tỉnh Tuyên Quang 21
- 5 Tỉnh Quảng Trị 16
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 16
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 14
- 8 Tỉnh Gia Lai 13
- 9 Thành phố Hồ Chí Minh 7
- 10 Tỉnh Nghệ An 7
- 11 Thành phố Hải Phòng 6
- 12 Tỉnh Phú Thọ 6
- 13 Tỉnh Sơn La 6
- 14 Tỉnh Cao Bằng 5
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 5
- 16 Thành phố Đà Nẵng 4
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 4
- 18 Tỉnh Đồng Nai 4
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 2
- 22 Tỉnh Điện Biên 2
- 23 Tỉnh Ninh Bình 2
- 24 Tỉnh Hưng Yên 1