Doanh nghiệp ngành Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Mã ngành 5210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.062 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần Liên Kết Hoàn Cầu Số 1, ngõ 59, phố Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102326201Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Dược Phẩm Công Nghệ Cao Việt Mỹ Thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102140888Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn Khoáng Sản Và thương mại VQB Tầng 9, tòa nhà văn phòng 24T1, Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101796324Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Vạn Xuân Tầng 5, tòa Trường Thịnh – Tràng An, số 01 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101742216Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hàng Hải Hà Nội Số 9, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101546892Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Trọng Thái Số 149 tổ 4, đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101192298Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Lexim Lô 18 - A2, khu công nghiệp Hà Nội - Đài Tư, 386 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101135973Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Hoà Phong Số 1 ngõ 491 đường La Thành, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101022440Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Zuellig Pharma Việt Nam B3, Đường Công nghiệp 4, Khu Công nghiệp Sài Đồng B, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100915699Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Giang Anh Số nhà 56, phố Phan Kế Bính, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100828580Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần MHC Tầng 18, Số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100793715Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Kho bãi và lưu giữ hàng hóa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 270
- 2 Thành phố Hà Nội 238
- 3 Thành phố Hải Phòng 139
- 4 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 42
- 6 Tỉnh Đồng Nai 33
- 7 Tỉnh Hưng Yên 33
- 8 Thành phố Đà Nẵng 27
- 9 Tỉnh Nghệ An 25
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 23
- 11 Tỉnh Lào Cai 18
- 12 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 13 Tỉnh Ninh Bình 17
- 14 Thành phố Cần Thơ 15
- 15 Tỉnh Gia Lai 15
- 16 Tỉnh Cao Bằng 14
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 12
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 20 Tỉnh An Giang 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 22 Tỉnh Phú Thọ 8
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 25 Tỉnh Quảng Trị 5
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 27 Tỉnh Cà Mau 2
- 28 Tỉnh Sơn La 2
- 29 Thành phố Huế 1
- 30 Tỉnh Lai Châu 1