Doanh nghiệp ngành Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Mã ngành 5210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.062 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thuỷ Sản Hải Phòng Số 856 đường Trần Tất Văn, Xã An Khánh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201200055Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Quỳnh Hương Lô đất C6-1 (thuộc khu CN1), khu công nghiệp Tràng Duệ, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201191876Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Dương Huyền Tổ dân phố Hoàng Long (tại nhà bà Dương Thị Thanh Huyền), Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201179269Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Tiếp vận SITC - Đình Vũ Cảng Đình Vũ, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201159287Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Sao Á D.C Lô đất KB2.3 và KB3.3, khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201147203Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Bến Xe Phía Bắc Hải Phòng Tổ dân phố Chu Vườn, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201144900Đang hoạt động
-
2010
Công ty Cổ phần Đầu tư Thăng Long Lô CN3.3A Khu CN Đình Vũ thuộc khu CN Đình Vũ - Cát hải, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201130584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Hải Đằng Số 86 Phạm Minh Đức, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201101819Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Xây Dựng Công Hoàn Đường 355, khu Tiểu Trà, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201099704Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Glory Luck Lô KB 1.5, Khu công nghiệp MP - Đình Vũ, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201058433Đang hoạt động
-
2009
Công ty Cổ phần Container Việt Nam Số 11 Võ Thị Sáu, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200988820Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Kho bãi và lưu giữ hàng hóa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 270
- 2 Thành phố Hà Nội 238
- 3 Thành phố Hải Phòng 139
- 4 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 42
- 6 Tỉnh Đồng Nai 33
- 7 Tỉnh Hưng Yên 33
- 8 Thành phố Đà Nẵng 27
- 9 Tỉnh Nghệ An 25
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 23
- 11 Tỉnh Lào Cai 18
- 12 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 13 Tỉnh Ninh Bình 17
- 14 Thành phố Cần Thơ 15
- 15 Tỉnh Gia Lai 15
- 16 Tỉnh Cao Bằng 14
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 12
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 20 Tỉnh An Giang 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 22 Tỉnh Phú Thọ 8
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 25 Tỉnh Quảng Trị 5
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 27 Tỉnh Cà Mau 2
- 28 Tỉnh Sơn La 2
- 29 Thành phố Huế 1
- 30 Tỉnh Lai Châu 1