Doanh nghiệp ngành Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Mã ngành 5210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.062 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Kinh Doanh Dịch Vụ Việt Hoàng Số nhà 09, ngõ 290 đường Nguyễn Công Hãng, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400621326Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Tập Đoàn Hà Gia Số 10 đường Nguyễn Thọ Vinh 6, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400402451Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất vận tải thương mại xuất nhập khẩu Bích Thuỷ Thôn Ngoẹn, Xã Tiên Lục, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400370023Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Logisvalley Vina (Nộp thay) Lô CN7-10 và Lô CN 8-5, khu công nghiệp Yên Phong mở rộng, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301149310Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại Phát Nguyên Đường QL38, khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300352454Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuân Tú Tổ dân phố Phú Mỹ, Phường Trí Quả, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300343717Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Phytopharco Việt Nam Lô số 5 khu công nghiệp Tân Hồng - Hoàn Sơn, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300224036Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Quốc Tế TTLH Lô HC, cụm Công nghiệp Trung Sơn - Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 0111385210Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Miền Tây Đại An Số 2, Phạm Ngọc Thạch, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801187023Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Toàn Lộc Lô 25A, Khu Công Nghiệp Trà Nóc 1, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800685308Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Hiếu Sang Số 20, Đường số 1, Khu TĐC Đại Học Y Dược, Khu vực 4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800660536Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Kho bãi và lưu giữ hàng hóa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 270
- 2 Thành phố Hà Nội 238
- 3 Thành phố Hải Phòng 139
- 4 Tỉnh Quảng Ninh 46
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 42
- 6 Tỉnh Đồng Nai 33
- 7 Tỉnh Hưng Yên 33
- 8 Thành phố Đà Nẵng 27
- 9 Tỉnh Nghệ An 25
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 23
- 11 Tỉnh Lào Cai 18
- 12 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 13 Tỉnh Ninh Bình 17
- 14 Thành phố Cần Thơ 15
- 15 Tỉnh Gia Lai 15
- 16 Tỉnh Cao Bằng 14
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 12
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 20 Tỉnh An Giang 10
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 22 Tỉnh Phú Thọ 8
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 25 Tỉnh Quảng Trị 5
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 27 Tỉnh Cà Mau 2
- 28 Tỉnh Sơn La 2
- 29 Thành phố Huế 1
- 30 Tỉnh Lai Châu 1