Doanh nghiệp ngành Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mã ngành 6810 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 13.715 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty CP Thương mại Tuấn Mai Tầng 06, Tòa nhà TUTA CENTER, Số 03 đường Hùng Vương 1, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400284328Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Vật Tư nông nghiệp Sông Hồng Số nhà 235, đường Giáp Hải, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400114340Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Everland Group Thửa đất số 151, tờ bản đồ số 8, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410003Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Bất Động Sản Thịnh Vượng Lô 1, Đường TS 11, Khu công nghiệp Tiên Sơn, Phường Tam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409985Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần công nghiệp Quang Sơn 3 Số 1, Nnguyễn Xí, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406656Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cụm công nghiệp Lâm Thao - Tân Mai Thôn Tỉnh Ngô, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301404088Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đô Thị Bắc Đô 112 đường Huyền Quang, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301393848Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần phát triển Nhà Kinh Bắc 68 CL7-42 Khu đô thị Him Lam, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301391590Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Hải Âu Bắc Ninh Số 1 Nguyễn Xí, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301389471Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Silvergate Việt Nam Lô CN-04.3, Khu công nghiệp Gia Bình, Xã Đông Cứu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301389344Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ thương mại Hải Âu Số 1 Nguyễn Xí, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301389256Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Đô Thị Bắc Ninh Lô CN 5-7, KCN Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301387812Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 4.477
- 2 Thành phố Hà Nội 3.268
- 3 Tỉnh Đồng Nai 759
- 4 Thành phố Hải Phòng 527
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 496
- 6 Thành phố Đà Nẵng 377
- 7 Tỉnh Hưng Yên 351
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 330
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 314
- 10 Tỉnh An Giang 267
- 11 Thành phố Cần Thơ 230
- 12 Tỉnh Phú Thọ 230
- 13 Tỉnh Nghệ An 219
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 217
- 15 Tỉnh Ninh Bình 216
- 16 Tỉnh Gia Lai 208
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 169
- 19 Tỉnh Quảng Trị 141
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 114
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 111
- 23 Thành phố Huế 87
- 24 Tỉnh Lào Cai 65
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 54
- 26 Tỉnh Cà Mau 48
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 35
- 28 Tỉnh Sơn La 28
- 29 Tỉnh Tây Ninh 25
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 14
- 31 Tỉnh Điện Biên 10
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 9
- 33 Tỉnh Cao Bằng 6
- 34 Tỉnh Lai Châu 5