Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống điện
Mã ngành 4321 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.589 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Magnat Industries Số 43A, ngõ 145, đường Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102279047Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần kỹ thuật Jesco Peico Tầng 2, tòa nhà AQA, số 30-32-34, ngõ 112, đường Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102249772Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ An Thịnh Phát Số 19, Ngõ 121 Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102207412Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Cơ Khí Tuấn Thuỷ N6-5, Khu Sống Hoàng, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102148485Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần kỹ thuật Cơ Điện Lạnh Hà Nội Tầng 5, Số 8, Ngõ 38 Phố Trần Quý Kiên, Tổ 8, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102146417Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Fsi Số 28/32, đường Bưởi, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102028741Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Aka Việt Nam A1-Lô 13 - Đô thị Định Công, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101917603Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công Nghệ An Ninh Số 165 phố Pháo Đài Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101874050Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Xây Lắp Gia Lộc LK05.04 - khu đô thị mới Kim chung - Di Trạch, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101849833Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Điện Lạnh Trường Sơn Số nhà 61, ngõ 273 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101833336Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Quang Minh Và Cộng Sự Số 1, Ngõ 301 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101660676Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật Điện Và xây dựng Hà Nội Số 96 Phố Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101622695Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống điện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.151
- 2 Thành phố Hà Nội 843
- 3 Thành phố Đà Nẵng 286
- 4 Tỉnh Đồng Nai 257
- 5 Thành phố Hải Phòng 212
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 191
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 127
- 8 Thành phố Cần Thơ 122
- 9 Tỉnh Ninh Bình 112
- 10 Tỉnh An Giang 106
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 105
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 13 Tỉnh Hưng Yên 93
- 14 Tỉnh Gia Lai 92
- 15 Tỉnh Nghệ An 90
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 17 Tỉnh Phú Thọ 66
- 18 Tỉnh Quảng Trị 61
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 57
- 20 Tỉnh Tây Ninh 56
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 55
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 50
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 45
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 41
- 26 Tỉnh Cà Mau 40
- 27 Thành phố Huế 35
- 28 Tỉnh Lào Cai 26
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 14
- 30 Tỉnh Sơn La 11
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2
- 34 Tỉnh Lai Châu 2