Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mã ngành 4329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Công Nghệ Nam Phát Số 04, đường số 11, Khóm 4, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001374410Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV Gia Khang Cà Mau Số 428B, đường Trần Văn Thời, Khóm 22, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001366360Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Và Năng Lượng Lộc Phát Tài Ấp Xóm Sở, Xã Hồ Thị Kỷ, Cà Mau, Việt Nam. 2001342169Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Thông Minh D&D 72/11, Nguyễn Thiện Năng, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001340429Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Super Wind Energy Công Lý Cà Mau Ấp Khai Long, Xã Đất Mũi, Cà Mau, Việt Nam. 2001290802Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Duyên Hải Us Số 12, Lê Lợi, Khóm 6, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900678939Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Hạo Nhân Số 80, khóm Đầu lộ A, Phường Nhà Mát, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu 1900678255Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phòng Cháy Chữa Cháy Long Hoàng Ấp Cái Tràm A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900671997Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Công Nghệ Cao Đức Trung Bạc Liêu Số 1/2, Đường Tỉnh Lộ 38, Khóm 5, Phường Vĩnh Trạch, Cà Mau, Việt Nam. 1900654381Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ PCCC Long Hoàng Ấp Cái Tràm A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900653927Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống xây dựng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 698
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 673
- 3 Thành phố Đà Nẵng 223
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 177
- 5 Thành phố Hải Phòng 155
- 6 Tỉnh Ninh Bình 97
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 8 Tỉnh Hưng Yên 88
- 9 Tỉnh Phú Thọ 71
- 10 Tỉnh Nghệ An 70
- 11 Tỉnh Đồng Nai 69
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 59
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh An Giang 48
- 15 Tỉnh Tây Ninh 43
- 16 Tỉnh Gia Lai 40
- 17 Thành phố Huế 38
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 38
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 38
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 22 Tỉnh Quảng Trị 28
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 22
- 26 Tỉnh Cà Mau 19
- 27 Tỉnh Sơn La 16
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 16
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 7
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1