Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mã ngành 4329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty cổ phần Thang Máy Bảo Sơn Số 5 ngách 18 ngõ 1 Ba La, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107808583Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2016
Công ty CP Thương mại Và dịch vụ Viễn Thông Tân Thành Đạt Thôn An Bình, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107593810Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần kỹ thuật Ipc P1507 tầng 15 tòa nhà Charmvit , 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107441582Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Hyojin Việt Nam Tầng 5, Tòa tháp Ngôi Sao - Star Tower, phố Dương Đình Nghệ,, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107420871Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Phúc An Khánh Số 12 ngõ 308 phố Minh Khai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107394798Đang hoạt động
-
2015
Công ty CP Đầu tư Công Nghệ xây dựng Thái Bình Số 188 đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107006445Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Aurora Quốc Tế NO24-LK823 ngõ 1 Ngô Đình Mẫn, Khu Bờ Hội, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106932475Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Tân Trường Lâm Số 02 ngách 88/9 đường La Nội, Tổ dân phố Hòa Bình, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106874262Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Cơ Điện Hoàng Phú Số 3, ngách 389/17/21 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106862563Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ PPH Số nhà 12, tổ 10, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106828065Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống xây dựng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 698
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 673
- 3 Thành phố Đà Nẵng 223
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 177
- 5 Thành phố Hải Phòng 155
- 6 Tỉnh Ninh Bình 97
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 8 Tỉnh Hưng Yên 88
- 9 Tỉnh Phú Thọ 71
- 10 Tỉnh Nghệ An 70
- 11 Tỉnh Đồng Nai 69
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 59
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh An Giang 48
- 15 Tỉnh Tây Ninh 43
- 16 Tỉnh Gia Lai 40
- 17 Thành phố Huế 38
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 38
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 38
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 22 Tỉnh Quảng Trị 28
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 22
- 26 Tỉnh Cà Mau 19
- 27 Tỉnh Sơn La 16
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 16
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 7
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1