Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mã ngành 4329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Điện Năng Lượng Quốc Tế Dao Shen Khu X9, thôn 1 Song Phương, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111152544Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Quốc Khánh Số 10A ngõ 52/11/76 Phố Gia Quất, Tổ 4, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111150360Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Sakura Gate Số nhà 248 Phố Phan Đình Giót, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111136454Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Hợp Thịnh Sfire Việt Nam DV09-LK291 Khu đất DV Trại, Tràng Cày - Huyền Kỳ, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111132788Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Eno Bình Minh Số 46 Liền kề 26 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111127925Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Lục Linh Việt Nam Nhà số 52 đường thôn 1, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110603427Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần Xây Lắp phát triển Cơ Điện Thái Dương Tòa CT1, Sàn văn phòng thương mại và dịch vụ 03-K1, số 536A đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110603226Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thế Kỷ Nghệ Thuật Căn BT 1.7, Khu nhà ở Hateco 6, đường Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110563608Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nihon Shutter Số 94 Đường Đoàn Kết, Thôn Hợp Nhất, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110545197Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kỹ thuật Ingenious (Vietnam) Tầng 6 Tòa nhà Ngọc Khánh, 37 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110528628Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống xây dựng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 698
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 673
- 3 Thành phố Đà Nẵng 223
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 177
- 5 Thành phố Hải Phòng 155
- 6 Tỉnh Ninh Bình 97
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 8 Tỉnh Hưng Yên 88
- 9 Tỉnh Phú Thọ 71
- 10 Tỉnh Nghệ An 70
- 11 Tỉnh Đồng Nai 69
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 59
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh An Giang 48
- 15 Tỉnh Tây Ninh 43
- 16 Tỉnh Gia Lai 40
- 17 Thành phố Huế 38
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 38
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 38
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 22 Tỉnh Quảng Trị 28
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 22
- 26 Tỉnh Cà Mau 19
- 27 Tỉnh Sơn La 16
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 16
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 7
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1