Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mã ngành 4329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Phòng Cháy Chữa Cháy Dtech Số 94 phố Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105631612Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thiết Bị Điện Abi I02-L03, An Phú Shop Villa, Khu ĐTM Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105609529Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Dong Bang Novoferm Vina Phòng 605A, Tòa nhà Indochina Plaza Hanoi, Số 241 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105351492Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Thang Máy Và Thiết Bị Đông Dương Số nhà 3, ngõ 106/25/10/6 Tổ dân phố Văn Trì 2, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105296555Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Thang Máy Osaka Việt Nam Số nhà 03 - A2, tập thể Trung tâm khuyến nông - Tứ Kỳ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105207562Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Viễn Đông Số nhà 46 đường Tiến Thành, tổ dân phố Quyết Tiến, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104888816Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thang Máy Và phát triển Công Nghệ Tự Động Số 45, ngõ 15, đường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104300907Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần kỹ thuật Amico Việt Nam Số nhà 6, ngách 12, ngõ 376, đường Bưởi, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104266974Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Dịch vụ Và kỹ thuật Long Vinh Số 95 phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104244113Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thang Máy PLC Tầng 5, tòa nhà N02, Goldseason, 47 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104239804Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên HLQ 'Cấp Lại Mã Số Doanh Nghiệp Từ ĐKKD Số: 0104004085 Do Phòng ĐKKD - S Tầng 5, số 43 phố Kim Đồng, P.Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102911001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống xây dựng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 698
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 673
- 3 Thành phố Đà Nẵng 223
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 177
- 5 Thành phố Hải Phòng 155
- 6 Tỉnh Ninh Bình 97
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 8 Tỉnh Hưng Yên 88
- 9 Tỉnh Phú Thọ 71
- 10 Tỉnh Nghệ An 70
- 11 Tỉnh Đồng Nai 69
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 59
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh An Giang 48
- 15 Tỉnh Tây Ninh 43
- 16 Tỉnh Gia Lai 40
- 17 Thành phố Huế 38
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 38
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 38
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 22 Tỉnh Quảng Trị 28
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 22
- 26 Tỉnh Cà Mau 19
- 27 Tỉnh Sơn La 16
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 16
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 7
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1